thực sự

Học thuật
Thân thiện
thực sự

Thực sự, cô ấy rất thích đọc sách trong thư viện.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • thực, thật, đúng với sự thật: Dùng để chỉ một sự vật, sự việc, tính chất tồn tại một cách chân thực, không giả dối, không tưởng tượng.
    • Chân thành, không giả tạo: Dùng để chỉ thái độ, tình cảm xuất phát từ bên trong một cách tự nhiên.
  2. Phó từ:

    • Thật ra, thực ra: Dùng để nhấn mạnh sự thật, làm hoặc sửa lại một nhận định trước đó.
    • Một cách thực sự, thật sự: Dùng để nhấn mạnh mức độ chân thực, nghiêm túc của một hành động, trạng thái.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Anh ấy một người bạn thực sự. (Chỉ người bạn chân thành, đáng tin cậy.)
    • Chúng ta cần những bằng chứng thực sự. (Chỉ bằng chứng thật, xác thực.)
  • Phó từ:

    • Thực sự thì tôi không biết chuyện đó. (Nhấn mạnh sự thật "tôi không biết".)
    • ấy thực sự rất xinh đẹp. (Nhấn mạnh mức độ xinh đẹp một cách chân thực, không nói quá.)
    • Tôi thực sự lo lắng cho anh. (Nhấn mạnh nỗi lo lắng thật nghiêm túc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "một cách thực sự": Cụm phó từ nhấn mạnh tính chân thực của hành động.

    • Anh ấy quan tâm đến ấy một cách thực sự. (Sự quan tâm chân thành, không giả dối.)
  • Dùng để tạo sự tương phản hoặc làm trong câu.

    • Trông cậu có vẻ bình tĩnh, nhưng thực sự bên trong cậu đang rất hoảng loạn.
Biến thể từ gần giống
  • Thật sự: Từ đồng nghĩa, có thể dùng thay thế cho "thực sự" trong hầu hết ngữ cảnh.

    • Điều đó thật sự quan trọng.
  • Chân thực (tính từ): Chỉ tính chất trung thực, đúng với nguyên bản, sự thật.

    • Một bức chân dung chân thực.
  • Thực ra / Thật ra (phó từ): Thường dùng để bổ sung, sửa chữa hoặc nhấn mạnh thông tin.

    • Thực ra, tôi đã đến đó rồi.
Từ đồng nghĩa
  • Quả thực (phó từ): Thật vậy, đúng như vậy (thường dùng để khẳng định).
  • Thực tình (phó từ/tính từ): Thật lòng, chân thành.
  • Đích thực (tính từ): Đúng , thực sự (nhấn mạnh bản chất).
Các cụm từ liên quan
  • Ý nghĩa thực sự: Nghĩa đích thực, cốt lõi của một vấn đề.

    • Phải tìm hiểu ý nghĩa thực sự của câu nói đó.
  • Giá trị thực sự: Giá trị thật, giá trị cốt lõi.

    • Đừng nhìn vẻ bề ngoài, hãy nhìn vào giá trị thực sự.
Thành ngữ liên quan
  • "Nói thực sự" / "Nói thật sự": Cách nói mở đầu để bày tỏ điều chân thật, thường điều khó nói.
    • Nói thực sự thì tôi không hài lòng với kết quả này.
thực sự

Thực sự, cô ấy rất thích đọc sách trong thư viện.

  1. 1.t. thực : Bằng chứng thực sự. 2. ph. Nh. Thực ra : Thực sự rất tích cực. Thực sự cầu thị. Dốc lòng tìm hiểu sự thật.